Thông tin vận động viên: Phạm Nguyễn Thành Minh |
|||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||
| Mã vận động viên | B085 | ||||||||||||||||
| Bí danh | Minh lùn | ||||||||||||||||
| nickname | |||||||||||||||||
| Ngày sinh | 01-01-1984 | ||||||||||||||||
| Giới tính | Nam | ||||||||||||||||
| Quốc tịch | Việt Nam | ||||||||||||||||
| Quê quán | |||||||||||||||||
| Địa chỉ hiện tại | |||||||||||||||||
| Nghề nghiệp | |||||||||||||||||
| Số chứng minh thư | |||||||||||||||||
| Điện thoại | |||||||||||||||||
| Năm bắt đầu chơi bóng bàn | 0 | ||||||||||||||||
| Câu lạc bộ | Sơn Hà | ||||||||||||||||
| Đội hiện tại | Giang Đông | ||||||||||||||||
| Ngày gia nhập đội | 00-00-0000 | ||||||||||||||||
| Hạng | B | ||||||||||||||||
| Thành tích | |||||||||||||||||
| Vũ khí | |||||||||||||||||
| Điểm | 1999 | ||||||||||||||||
| Lịch sử thi đấu của Phạm Nguyễn Thành Minh: | |||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||
Kết quả thi đấu của Phạm Nguyễn Thành Minh 2012 |
|||||
| Số trận đã thi đấu | 6 | ||||
| Số trận thắng | 5 | ||||
| Tỉ lệ: | 83.3333333333 % | ||||
| Giải đấu | Vòng đấu | Ngày | VĐV chủ nhà | Tỉ số | VĐV khách |
|---|---|---|---|---|---|
| HN Pre 2012 B | Vòng 1 B xanh | 08-04-2012 | Nguyễn Trang Dũng | 0-3 | Phạm Nguyễn Thành Minh |
| HN Pre 2012 B | Vòng 1 B xanh | 08-04-2012 | Hoàng Thanh Tuấn +Trần Hoàng Cương | 3-2 | Phạm Nguyễn Thành Minh+Lê Đức Long |
| HN Pre 2012 B | Vòng 1 B xanh | 08-04-2012 | Nguyễn Hồng Tâm | 1-3 | Phạm Nguyễn Thành Minh |
| HN Pre 2012 B | Vòng 2 B xanh | 29-04-2012 | Phạm Nguyễn Thành Minh | 3-1 | Nguyễn Quyết Chiến |
| HN Pre 2012 B | Vòng 2 B xanh | 29-04-2012 | Bùi Xuân Mạnh+Phạm Nguyễn Thành Minh | 3-2 | Trần Ngọc Minh+Trần Hoài Nam A |
| HN Pre 2012 B | Vòng 2 B xanh | 29-04-2012 | Phạm Nguyễn Thành Minh | 3-2 | Nguyễn Tiến Dũng A |



